Thứ Bảy, Tháng Mười Một 26, 2022
Home > Giáo Dục > Từ Vựng Bộ Phận Cơ Thể Người Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất

Từ Vựng Bộ Phận Cơ Thể Người Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất

bo-phan-co-the-nguoi-tieng-trung

Bạn đã biết hết tên các bộ phận trên cơ thể mình bằng tiếng Trung? Nếu chưa hãy cùng chúng tôi tìm hiểu từ vựng bộ phận cơ thể người tiếng Trung đầy đủ nhất trong bài viết dưới đây nhé!

Bộ phận trên cơ thể con người

bo-phan-co-the-nguoi-tieng-trung
Bộ phận trên cơ thể con người

Xét về ngoại quan, cơ thể người có thể chia thành 5 phần: phần đầu, phần cổ, phần thân, phần tay và phần chân.

Bộ phận cơ thể con người là một trong những từ vựng thông dụng nhất mà chúng ta cần phải ghi nhớ. Nắm vững các từ vựng cơ thể sẽ hữu ích khi bạn đi khám, chơi thể thao, hiểu hơn về bản thân mình, từ đó kích thích khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh. Mỗi bí mật trên cơ thể người đều là những điều mà con người cần khám phá.

Dưới đây, khoa cao đẳng tiếng Trung tại Cao Dang Quoc Te Thanh Pho Ho Chi Minh sẽ giúp các bạn tìm hiểu về các bộ phận cơ thể người tiếng Trung ngay bây giờ nhé!

Tên các bộ phận cơ thể người tiếng Trung

bo-phan-co-the-nguoi-tieng-trung
Tên các bộ phận cơ thể người tiếng Trung

Các bộ phận trên khuôn mặt bằng tiếng Trung

  • 头面部 (Tóu miànbù): Các bộ phận trên mặt
  • 人体 (Réntǐ): Thân thể
  • 胡须/ 胡子 (húxū/ húzi): Râu
  • 脸颊 (liǎnjiá): Gò má
  • 下巴 (xiàbā): Cằm, hàm, quai hàm
  • 头 (tóu): Đầu
  • 头发 (tóufɑ): Tóc
  • 眼睛 (yǎnjīng): Mắt
  • 角膜 (jiǎomó): Giác mạc
  • 眼窝 (yǎnwō): Hốc mắt
  • 眼球 (yǎnqiú): Nhãn cầu
  • 虹膜 (hóngmó): Tròng mắt
  • 视网膜 (shìwǎngmó): Võng mạc
  • 瞳孔 (tóngkǒng): Con ngươi, đồng từ
  • 眉毛 (méimáo): Lông mày
  • 睫毛 (jiémáo): Lông mi
  • 耳膜 (ěrmó): Lỗ tai
  • 耳垂 (ěrchuí): Dái tai
  • 眼睑 (yǎnjiǎn): Mí mắt
  • 下颌 (xiàhé): Cằm
  • 嘴唇 (zuǐchún): Môi
  • 嘴巴 (zuǐbā): Miệng
  • 鼻子 (bízi): Mũi
  • 鼻孔 (bíkǒng): Lỗ mũi
  • 舌头 (shétou): Lưỡi
  • 牙齿 (yáchǐ): Răng
  • 皱纹 (zhòuwén): Nếp nhăn

Các bộ phận phía trên cơ thể tiếng Trung

  • 喉结 (hóujié): Yết hầu
  • 腋窝 (yèwō): Nách
  • 背 (bèi): Lưng
  • 胸/ 胸口 (xiōng/ xiōngkǒu): Ngực
  • 手指 (shǒuzhǐ): Ngón tay
  • 指甲 (zhǐjiǎ): Móng tay
  • 前臂 (qiánbì): Cẳng tay
  • 指关节 (zhǐ guānjié): Khớp ngón tay
  • 指节 (zhǐ jié): Đốt ngón tay
  • 手心 (shǒuxīn shǒubèi): Lòng bàn tay
  • 手背 (shǒubèi): Mu bàn tay
  • 肘 (zhǒu): Khuỷu tay
  • 胳膊 (gēbó): Cánh tay
  • 手腕关节 (shǒuwàn guānjié): Khớp cổ tay
  • 拇指/大拇指 (mǔzhǐ/ dà mǔzhǐ): Ngón tay cái, ngón chân cái
  • 食指 (Shízhǐ): Ngón trỏ
  • 中指 (zhōngzhǐ): Ngón giữa
  • 无名指 (wúmíngzhǐ): Ngón áp út
  • 小指 (xiǎozhǐ): Ngón út
  • 肚脐 (dùqí): Cái rốn
  • 肚子 (dùzi): Bụng
  • 脖子 (bózi): Cái cổ
  • 乳头 (rǔtóu): Núm vú, núm
  • 手掌 (shǒuzhǎng): Bàn tay
  • 肩膀 (jiānbǎng): Bờ vai
  • 喉咙 (hóulóng): Họng
  • 腰 (yāo): Eo

Các từ vựng tiếng Trung bộ phận phía dưới cơ thể

  • 下半身 (xiàbànshēn): Nửa thân dưới
  • 脚 (jiǎo): Chân
  • 脚踝 (jiǎohuái): Mắt cá chân
  • 屁股/ 臀部 (pìgu/ túnbù): Mông
  • 小腿 (xiǎo tuǐ): Cẳng chân
  • 脚后跟 (jiǎohòugēn): Gót chân
  • 膝盖 (xīgài): Đầu gối
  • 胫骨 (jìnggǔ): Xương ống chân
  • 脚掌 (jiǎozhǎng): Bàn chân
  • 大腿 (dàtuǐ): Đùi, bắp đùi
  • 脚趾 (jiǎozhǐ): Ngón chân
  • 脚趾甲 (jiǎozhǐ jiǎ): Móng chân
  • 肛门 (gāngmén): Hậu môn
  • 腹股沟 (fùgǔgōu): Háng

Các bộ phận bên trong cơ thể bằng tiếng Trung

  • 跟腱 (gēn jiàn): Gân chân
  • 动脉 (dòngmài): Động mạch
  • 阑尾 (lánwěi): Ruột thừa
  • 膀胱 (pángguāng): Bàng quang
  • 血管 (xuèguǎn): Huyết quản
  • 大脑 (dànǎo): Não
  • 软骨 (ruǎngǔ): Xương sụn
  • 结肠 (jiécháng): Đại tràng
  • 大肠 (dàcháng): Ruột già
  • 小肠 (xiǎocháng): Ruột non
  • 韧带 (rèndài): Dây chằng
  • 肺 (fèi): Phổi
  • 脾 (pí): Lá lách
  • 胃 (wèi): Dạ dày
  • 腱 (jiàn): Gân
  • 扁桃体 (biǎntáotǐ): A mi đan
  • 气管 (qìguǎn): Khí quản
  • 骨骼 (gǔgé): Bộ xương
  • 锁骨 (suǒgǔ): Xương quai xanh
  • 股骨 (gǔgǔ): Xương đùi
  • 肱骨 (gōnggǔ): Xương cánh tay
  • 膝盖骨 (xīgàigǔ): Xương đầu gối
  • 骨盆 (gǔpén): Xương chậu
  • 肋骨 (lèigǔ): Xương sườn
  • 胸腔 (xiōngqiāng): Lồng ngực
  • 骨架 (gǔjià): Khung xương
  • 头盖骨 (tóugàigǔ): Xương sọ
  • 脊柱 (jǐzhù): Cột sống
  • 椎骨 (chuígǔ): Xương búa (ở tai)
  • 体液 (tǐyè): Dịch, chất lỏng trong cơ thể
  • 胆汁 (dǎnzhī): Mật, dịch mật
  • 血 (xuè): Máu
  • 黏液 (niányè): Niêm dịch, chất nhầy
  • 痰 (tán): Đờm
  • 唾液 (tuòyè): Nước bọt, nước miếng
  • 汗 (hàn): Mồ hôi
  • 眼泪 (yǎnlèi): Nước mắt

Một số từ vựng về bộ phận cơ thể người tiếng Trung khác

  • 骨头 (gǔtou): Xương, cốt
  • 肉体 (ròutǐ): Phần thịt
  • 关节 (guānjié): Khớp
  • 肢 (zhī): Chi (tay, chân)
  • 肌肉 (jīròu): Cơ bắp
  • 神经 (shénjīng): Thần kinh
  • 皮肤 (pífū): Da
  • 消化系统 (xiāohuà xìtǒng): Hệ thống tiêu hóa
  • 神经系统 (shénjīng xìtǒng): Hệ thống thần kinh
  • 呼吸 (hūxī): Hô hấp
  • 哭 (kū): Khóc
  • 打嗝 (dǎgé): Nấc
  • 打喷嚏 (dǎ pēntì): Hắt xì
  • 出汗 (chū hàn): Toát mồ hôi
  • 呕吐 (ǒutù): Nôn mửa
  • 打哈欠 (dǎ hāqian): Ngáp

Với những chia sẻ về vốn từ bộ phận cơ thể người tiếng Trung bên trên. Hy vọng bài viết mang đến cho bạn một tài liệu giá trị, giúp ích cho bạn trong quá trình học tập tiếng Trung. Chúc các bạn thành công khi học ngôn ngữ này!